1. Tổng quan giải pháp
Giải pháp Quan trắc nước thải tự động, liên tục (Online Wastewater Monitoring System) là hệ thống đo lường – phân tích – giám sát chất lượng nước thải 24/7, tự động thu thập dữ liệu, lưu trữ và truyền dữ liệu trực tuyến về Sở Nông nghiệp & Môi trường theo đúng quy định hiện hành.
Các sản phẩm đồng bộ của hãng Delta Phase – Mỹ
Giải pháp được triển khai tại đầu ra trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của:
Luật Bảo vệ môi trường 2020
Nghị định 08/2022/NĐ-CP
Thông tư 10/2021/TT-BTNMT
Các QCVN áp dụng cho nước thải công nghiệp (QCVN 40:2011/BTNMT và các QCVN liên quan)

2. Mục tiêu và lợi ích cho Chủ đầu tư KCN
Mục tiêu
Giám sát liên tục – chính xác – minh bạch chất lượng nước thải sau xử lý
Tự động truyền dữ liệu về cơ quan quản lý nhà nước
Chủ động kiểm soát rủi ro vi phạm môi trường
Lợi ích
Tuân thủ pháp luật, tránh rủi ro bị xử phạt
Nâng cao hình ảnh KCN xanh – bền vững
Là cơ sở dữ liệu quan trọng để tối ưu vận hành trạm xử lý
Minh bạch với đối tác, nhà đầu tư thứ cấp trong KCN
3. Cấu trúc tổng thể hệ thống
Hệ thống được thiết kế theo kiến trúc Module – mở – đồng bộ, bao gồm:
3.1. Cụm thiết bị quan trắc chính (Online Analyzers)
Được lắp đặt trong nhà trạm quan trắc / tủ kỹ thuật chuyên dụng, bao gồm các thiết bị đo:
🔹 Đầu đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ
Đo liên tục pH và nhiệt độ nước thải
Tín hiệu số, độ ổn định cao
Phù hợp môi trường nước thải công nghiệp
🔹 Thiết bị phân tích COD + Độ màu
Phân tích COD online theo phương pháp quang học
Theo dõi biến động tải lượng ô nhiễm hữu cơ
Cảnh báo sớm sự cố vận hành trạm xử lý
🔹 Thiết bị đo TSS (Tổng chất rắn lơ lửng)
Đo độ đục / TSS liên tục
Phản ánh hiệu quả lắng – lọc của hệ thống xử lý
🔹 Thiết bị đo Amoni (NH4-N)
Phân tích Amoni online
Giám sát hiệu quả xử lý Nitơ
🔹 Thiết bị phân tích Tổng Nitơ (TN) & Tổng Photpho (TP)
Đáp ứng yêu cầu giám sát chỉ tiêu dinh dưỡng
Đặc biệt quan trọng với KCN xả ra nguồn tiếp nhận nhạy cảm
3.2. Thiết bị đo lưu lượng nước thải
🔹 Lưu lượng kế điện từ DN150 (đầu ra trạm)
Đo chính xác lưu lượng xả thải
Là cơ sở tính tải lượng ô nhiễm (kg/ngày)
Tín hiệu chuẩn công nghiệp, ổn định lâu dài
3.3. Hệ thống lấy mẫu nước thải tự động
🔹 Bộ lấy mẫu tự động
Lấy mẫu theo:
Thời gian
Lưu lượng
Sự kiện
Phục vụ đối chứng, kiểm tra đột xuất
Bảo quản mẫu đúng quy chuẩn
4. Hệ thống thu thập – xử lý – truyền dữ liệu
4.1. Bộ hiển thị & thu thập dữ liệu (Data Logger / HMI)
Thu thập tín hiệu từ toàn bộ thiết bị đo
Hiển thị dữ liệu tại chỗ
Lưu trữ dữ liệu theo chu kỳ quy định
Chuẩn giao tiếp công nghiệp (RS485, Modbus, Analog…)
4.2. Hệ thống truyền dữ liệu về Sở TN&MT
Truyền dữ liệu tự động – liên tục – bảo mật
Giao thức, định dạng đúng theo yêu cầu của cơ quan quản lý
Có cơ chế:
Tự động gửi lại khi mất kết nối
Ghi log – nhật ký hệ thống
5. Hệ thống phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật
5.1. Nhà trạm quan trắc dạng container lắp ghép
Kết cấu container thép chuyên dụng
Chống ăn mòn, chống ẩm, cách nhiệt
Bố trí không gian khoa học cho thiết bị, tủ điện, hóa chất
Lắp đặt nhanh, dễ di dời, dễ mở rộng
5.2. Tủ điện – tủ thiết bị quan trắc
Thiết kế theo tiêu chuẩn trạm quan trắc môi trường
Chống bụi, chống ẩm, thông gió
Bố trí khoa học, thuận tiện bảo trì
5.3. Camera giám sát trạm quan trắc
Giám sát 24/7 khu vực xả thải
Kết nối về trung tâm quản lý
Là yêu cầu bắt buộc theo quy định
5.4. Hệ thống báo cháy, báo khói
Đầu báo khói, báo nhiệt
Chuông/còi cảnh báo tại chỗ
Đảm bảo an toàn cho thiết bị, hóa chất và dữ liệu
5.5. Hệ thống điện – tiếp địa – chống sét
Đảm bảo an toàn vận hành liên tục
Phù hợp môi trường ẩm ướt, ngoài trời
5.6. Hệ thống hóa chất chuẩn & hiệu chuẩn
Dung dịch chuẩn pH, COD, NH₄, TN, TP
Dung dịch rửa, bảo quản đầu dò
Đảm bảo độ chính xác và tính pháp lý của dữ liệu quan trắc
6. Phần mềm giám sát và quản lý dữ liệu
Giám sát dữ liệu Realtime
Biểu đồ, báo cáo theo:
Giờ / ngày / tháng
Cảnh báo khi vượt ngưỡng
Xuất báo cáo phục vụ:
Cơ quan quản lý
Công tác vận hành nội bộ KCN
7. Quy trình triển khai dự án
Khảo sát hiện trường – vị trí lắp đặt
Thiết kế kỹ thuật chi tiết trạm quan trắc
Cung cấp – lắp đặt – hiệu chuẩn thiết bị
Kết nối, truyền dữ liệu về Sở NN&MT
Vận hành thử – nghiệm thu
Đào tạo, chuyển giao, bảo hành – bảo trì
8. Giá trị nổi bật của giải pháp
Đồng bộ – đúng quy chuẩn pháp luật
Thiết bị chuyên dụng cho nước thải công nghiệp
Dữ liệu minh bạch – tin cậy – liên tục
Dễ mở rộng, dễ nâng cấp trong tương lai
Phù hợp cho mọi quy mô Khu công nghiệp
9. Kết luận
Giải pháp Quan trắc nước thải tự động, liên tục cho Khu công nghiệp do Công ty cung cấp và triển khai là giải pháp toàn diện – chuyên nghiệp – tuân thủ pháp luật, giúp Chủ đầu tư kiểm soát môi trường hiệu quả, đồng thời nâng cao uy tín và năng lực quản lý vận hành KCN theo định hướng phát triển bền vững.
