Giải pháp quan trắc hệ thống xử lý nước thải tự động, liên tục

01/11/2025 13:58
ww-gp.png

 

1. Tổng quan giải pháp

Giải pháp Quan trắc nước thải tự động, liên tục (Online Wastewater Monitoring System) là hệ thống đo lường – phân tích – giám sát chất lượng nước thải 24/7, tự động thu thập dữ liệu, lưu trữ và truyền dữ liệu trực tuyến về Sở Nông nghiệp & Môi trường theo đúng quy định hiện hành.

Các sản phẩm đồng bộ của hãng Delta Phase – Mỹ

Giải pháp được triển khai tại đầu ra trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của:

  • Luật Bảo vệ môi trường 2020

  • Nghị định 08/2022/NĐ-CP

  • Thông tư 10/2021/TT-BTNMT

  • Các QCVN áp dụng cho nước thải công nghiệp (QCVN 40:2011/BTNMT và các QCVN liên quan)cac-thong-so-he-thong-quan-trac-nuoc-thai.jpg

2. Mục tiêu và lợi ích cho Chủ đầu tư KCN

Mục tiêu

  • Giám sát liên tục – chính xác – minh bạch chất lượng nước thải sau xử lý

  • Tự động truyền dữ liệu về cơ quan quản lý nhà nước

  • Chủ động kiểm soát rủi ro vi phạm môi trường

Lợi ích

  • Tuân thủ pháp luật, tránh rủi ro bị xử phạt

  • Nâng cao hình ảnh KCN xanh – bền vững

  • Là cơ sở dữ liệu quan trọng để tối ưu vận hành trạm xử lý

  • Minh bạch với đối tác, nhà đầu tư thứ cấp trong KCN

  • 3. Cấu trúc tổng thể hệ thống

Hệ thống được thiết kế theo kiến trúc Module – mở – đồng bộ, bao gồm:

  • 3.1. Cụm thiết bị quan trắc chính (Online Analyzers)

Được lắp đặt trong nhà trạm quan trắc / tủ kỹ thuật chuyên dụng, bao gồm các thiết bị đo:

🔹 Đầu đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ

  • Đo liên tục pH và nhiệt độ nước thải

  • Tín hiệu số, độ ổn định cao

  • Phù hợp môi trường nước thải công nghiệp

🔹 Thiết bị phân tích COD + Độ màu

  • Phân tích COD online theo phương pháp quang học

  • Theo dõi biến động tải lượng ô nhiễm hữu cơ

  • Cảnh báo sớm sự cố vận hành trạm xử lý

🔹 Thiết bị đo TSS (Tổng chất rắn lơ lửng)

  • Đo độ đục / TSS liên tục

  • Phản ánh hiệu quả lắng – lọc của hệ thống xử lý

🔹 Thiết bị đo Amoni (NH4-N)

  • Phân tích Amoni online

  • Giám sát hiệu quả xử lý Nitơ

🔹 Thiết bị phân tích Tổng Nitơ (TN) & Tổng Photpho (TP)

  • Đáp ứng yêu cầu giám sát chỉ tiêu dinh dưỡng

  • Đặc biệt quan trọng với KCN xả ra nguồn tiếp nhận nhạy cảm

  • 3.2. Thiết bị đo lưu lượng nước thải

🔹 Lưu lượng kế điện từ DN150 (đầu ra trạm)

  • Đo chính xác lưu lượng xả thải

  • Là cơ sở tính tải lượng ô nhiễm (kg/ngày)

  • Tín hiệu chuẩn công nghiệp, ổn định lâu dài

  • 3.3. Hệ thống lấy mẫu nước thải tự động

🔹 Bộ lấy mẫu tự động

  • Lấy mẫu theo:

    • Thời gian

    • Lưu lượng

    • Sự kiện

  • Phục vụ đối chứng, kiểm tra đột xuất

  • Bảo quản mẫu đúng quy chuẩn

  • 4. Hệ thống thu thập – xử lý – truyền dữ liệu

  • 4.1. Bộ hiển thị & thu thập dữ liệu (Data Logger / HMI)

  • Thu thập tín hiệu từ toàn bộ thiết bị đo

  • Hiển thị dữ liệu tại chỗ

  • Lưu trữ dữ liệu theo chu kỳ quy định

  • Chuẩn giao tiếp công nghiệp (RS485, Modbus, Analog…)

  • 4.2. Hệ thống truyền dữ liệu về Sở TN&MT

  • Truyền dữ liệu tự động – liên tục – bảo mật

  • Giao thức, định dạng đúng theo yêu cầu của cơ quan quản lý

  • Có cơ chế:

    • Tự động gửi lại khi mất kết nối

    • Ghi log – nhật ký hệ thống

  • 5. Hệ thống phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật

  • 5.1. Nhà trạm quan trắc dạng container lắp ghép

  • Kết cấu container thép chuyên dụng

  • Chống ăn mòn, chống ẩm, cách nhiệt

  • Bố trí không gian khoa học cho thiết bị, tủ điện, hóa chất

  • Lắp đặt nhanh, dễ di dời, dễ mở rộng

  • 5.2. Tủ điện – tủ thiết bị quan trắc

  • Thiết kế theo tiêu chuẩn trạm quan trắc môi trường

  • Chống bụi, chống ẩm, thông gió

  • Bố trí khoa học, thuận tiện bảo trì

  • 5.3. Camera giám sát trạm quan trắc

  • Giám sát 24/7 khu vực xả thải

  • Kết nối về trung tâm quản lý

  • Là yêu cầu bắt buộc theo quy định

  • 5.4. Hệ thống báo cháy, báo khói

  • Đầu báo khói, báo nhiệt

  • Chuông/còi cảnh báo tại chỗ

  • Đảm bảo an toàn cho thiết bị, hóa chất và dữ liệu

  • 5.5. Hệ thống điện – tiếp địa – chống sét

  • Đảm bảo an toàn vận hành liên tục

  • Phù hợp môi trường ẩm ướt, ngoài trời

  • 5.6. Hệ thống hóa chất chuẩn & hiệu chuẩn

  • Dung dịch chuẩn pH, COD, NH₄, TN, TP

  • Dung dịch rửa, bảo quản đầu dò

  • Đảm bảo độ chính xác và tính pháp lý của dữ liệu quan trắc

  • 6. Phần mềm giám sát và quản lý dữ liệu

  • Giám sát dữ liệu Realtime

  • Biểu đồ, báo cáo theo:

    • Giờ / ngày / tháng

  • Cảnh báo khi vượt ngưỡng

  • Xuất báo cáo phục vụ:

    • Cơ quan quản lý

    • Công tác vận hành nội bộ KCN

  • 7. Quy trình triển khai dự án

  • Khảo sát hiện trường – vị trí lắp đặt

  • Thiết kế kỹ thuật chi tiết trạm quan trắc

  • Cung cấp – lắp đặt – hiệu chuẩn thiết bị

  • Kết nối, truyền dữ liệu về Sở NN&MT

  • Vận hành thử – nghiệm thu

  • Đào tạo, chuyển giao, bảo hành – bảo trì

  • 8. Giá trị nổi bật của giải pháp

  • Đồng bộ – đúng quy chuẩn pháp luật

  • Thiết bị chuyên dụng cho nước thải công nghiệp

  • Dữ liệu minh bạch – tin cậy – liên tục

  • Dễ mở rộng, dễ nâng cấp trong tương lai

  • Phù hợp cho mọi quy mô Khu công nghiệp

  • 9. Kết luận

  • Giải pháp Quan trắc nước thải tự động, liên tục cho Khu công nghiệp do Công ty cung cấp và triển khai là giải pháp toàn diện – chuyên nghiệp – tuân thủ pháp luật, giúp Chủ đầu tư kiểm soát môi trường hiệu quả, đồng thời nâng cao uy tín và năng lực quản lý vận hành KCN theo định hướng phát triển bền vững.

 

logo1-1-3

Đại diện các thương hiệu công nghệ hàng đầu, mang đến giải pháp chính hãng cho thị trường Việt Nam

CÔNG TY CỔ PHẦN ORITECH     
Số 13C, Đường số 12, P. An Khánh, Tp. HCM     
ĐT: +84 28-22167487 

Email:info@oritech.vn

Oritech 2025. All rights reserved